KINH DOANH

  supportlivechat  

028-62.814.814

KINH DOANH

support  livechat  

028-62.814.814

DỰ ÁN

support  livechat  

028-62.814.814

DỰ ÁN

support  livechat  

028-62.814.814

Tổng đài Siemens HiPath 1190

  • 32 trung kế, 140 thuê bao.
  • Nhiều tính năng ưu việt.
  • Nhà sản xuất :  Siemens - Đức.
  • Cấu hình ban đầu bao gồm:
  • Khung chính với Card CPU, 10 rãnh cắm card.
  • Khả năng mở rộng tối đa: 32 trung kế - 140 thuê bao.
  • HiPath 1190 có thể hỗ trợ độc lập lên đến 140 đầu cuối sử dụng (thoại truyền thống TDM, ISDN) với một dải phong phú các dịch vụ cho người sử dụng. Các hệ thống HiPath 1190 có thể kết nối với nhau và với các hệ thống truyền thông khác tạo thành một mạng đồng nhất, dựa trên các đường kết nối riêng hay qua các mạng PSTN/ISDN. Các tính năng dịch vụ cung cấp cho người sử dụng các tính năng dịch vụ có thể được truy cập tại bất kỳ vị trí nào trong mạng như từ một hệ thống duy nhất.
  •  HiPath 1190 bao gồm một tủ với 2 cabinet. Cabinet cơ bản (basic cabinet/ subrack) với card điều khiển trung tâm, 10 khe cắm ngoại vi và Cabinet mở rộng (expansion cabinet) cho 10 khe cắm ngoại vi. Tủ được thiết kế cho phép có thể lắp đặt theo kiểu để trên nền (floor-standing) hay lắp đặt trên rack 19”.
  • Tủ được cấp nguồn bằng một bộ nguồn không gián đoạn UPSM với đầu vào AC 110..230V và kết nối accu DC-24V. 
  • Card điều khiển trung tâm thực hiện tất cả các chức năng điều khiển và chuyển mạch. Nó được tích hợp sẳn hệ thống DISA (thông báo và tự động chuyển cuộc gọi) và hệ thống hiển thị số gọi đến (CID), một cổng kết nối với cáp V.24 (dùng adapter để kết nối với PC) cho quản trị tại chỗ hay tính cước. Một giao diện gắn thêm EVM cung cấp 2 cổng hộp thư thoại với 24 hộp thư. Ngoài ra, có thêm 08 cổng cd để tích hợp với card thuê bao để đưa ra 08 cổng abcd (dùng cho điện thoại Optiset).
  • Các loại card ngoại vi gồm có:
  • EB012 cho 12 cổng thuê bao tương tự.
  • EB206 cho 02 cổng trung kế và 06 cổng thuê bao tương tự.
  • EB210 cho 02 cổng trung kế và 10 cổng thuê bao tương tự.
  • EB400 cho 4 cổng kết nối với trung kế bưu điện.
  • EB800 cho 10 cổng kết nối với trung kế bưu điện.
  • CDB16 cho 16 cổng thuê bao cd.
  • 08Up0E cho 08 cổng thuê bao digital.
  • ADLS cho cổng kết nối mạng ADLS và 04 cổng Ethernet.
  • SO cho 05 cổng trung kế số ISDN.
  • TME1 cho giao diện kết nối trung kế E1 với bưu điện.
  • Dung lượng hệ thống độc lập:
  • Đầu cuối analog:140 (điện thoại thường, fax analog, modem…).
  • Đầu cuối abcd 24 (điện thoại 4 đôi dây abcd – Profiset).
  • Đầu cuối 08 (optiset, optiPoint 500…).
  • Trung kế analog: 32 .
  • Trung kế SDN: 10.
  • Trung kế: 45.
  • Đầu cuối ADSL:01.
  • Các giao diện hệ thống :
  • Trung kế Euro-ISDN: S0/ S2M.
  • Các giao diện trung kế analog.
  • Giao diện trung kế E1.
  • Giao diện trung kế ADSL.
  • Tính năng của hệ thống :
  • Tính năng cơ bản:
  • Khả năng đánh số mềm dẻo.
  • Nhạc chờ và thông báo.
  • Gọi vào nhờ sự hỗ trợ của điện thoại viên.
  • Định tuyến thông minh.
  • Khả năng kết nối mạng đồng nhất .
  • Phân cấp phục vụ.
  • Tính cước chính xác.
  • Dịch vụ đêm.
  • Tính năng điện thoại viên:
  • Phân biệt các loại cuộc gọi khác nhau bằng các tín hiệu chuông khác nhau.
  • Trả lời nhiều cuộc gọi cùng lúc.
  • Kiểm soát trạng thái các cuộc gọi.
  • Giữ cuộc gọi.
  • Chỉ thị các thông tin về các cuộc gọi đang chờ.
  • Hiển thị trạng thái của các nhóm trung kế .
  • Hiển thị tên gợi nhớ .
  • Khả năng làm việc liên tục không gián đoạn.
  • Khả năng truy nhập trực tiếp máy lẻ (DSS) từ bàn điện thoại viên
  • Tính năng người sử dụng:
  • Mã số cá nhân..
  • Quay số tắt (Speed Dialling).
  • Quay lại các số vừa gọi ( Last Numbers Redial).
  • Gọi lại khi bị gọi bận hoặc không trả lời (Call back).
  • Chuyển tiếp cuộc gọi (Transfer).
  • Chuyển hướng cuộc gọi ( Forward).
  • Nhấc máy hộ (Pickup).
  • Giữ cuộc gọi (Hold).
  • Gác cuộc gọi (Park).
  • Chuyển giữa các cuộc gọi (Toggle).
  • Hội nghị (Conference).
  • Báo thức (Timed Reminder).
  • Nhóm trượt (Hunting Group).
  • Đổi mức phục vụ (COS change-over).
  • Chống quấy rày (Do not disturb).
  • Bắt giữ cuộc gọi (Call Trace).
  • Cuộc gọi chờ (Call Waiting).
  •  Xen giữa (Override).
  • Chọn trực tiếp máy lẻ (DSS-Direct Station Select).
  • Các dịch vụ ISDN.
  • Nhà sản xuất : Siemens – Đức.